- Trang chủ
- Ban soạn thảo Tiêu chuẩn xây dựng
Ban soạn thảo Tiêu chuẩn xây dựng
Hiển thị 101 - 120 trong số 175
| # | Số hiệu | Tên ban soạn thảo | Trưởng ban | Thư ký |
|---|---|---|---|---|
| 101 | TCVN/TC/F 3 | Nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm | ||
| 102 | TCVN/WG 1 | Nghiệm thu phần mềm | ||
| 103 | TCVN/TC/M 1 | Mẫu chuẩn | ||
| 104 | TCVN/TC/E 1 | Máy điện và khí cụ điện | ||
| 105 | TCVN/TC 118 | Máy nén khí | ||
| 106 | TCVN/TC 86 | Máy lạnh và điều hòa không khí | ||
| 107 | TCVN/TC 23 | Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp | ||
| 108 | TCVN/TC 39 | Máy công cụ | ||
| 109 | TCVN/TC 107 | Lớp phủ kim loại | ||
| 110 | TCVN/TC/E 12 | Lưới điện thông minh | ||
| 111 | TCVN/JTC 1/SC 27 | Kỹ thuật an ninh | ||
| 112 | TCVN/TC 79 | Kim loại màu và hợp kim của kim loại màu | ||
| 113 | TCVN/TC 82 | Khai khoáng | ||
| 114 | TCVN/TC 131 | Hệ thống truyền dẫn chất lỏng | ||
| 115 | TCVN/TC 47 | Hóa học | ||
| 116 | TCVN/TC 44/SC 10 | Hàn điện | ||
| 117 | TCVN/TC/E 1/SC 1 | Hiệu suất năng lượng cho thiết bị điện gia dụng | ||
| 118 | TCVN/TC/E 1/SC 5 | Hiệu suất năng lượng cho thiết bị lạnh | ||
| 119 | TCVN/TC 165 | Gỗ kết cấu | ||
| 120 | TCVN/TC 206 | Gốm cao cấp |