Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1258 kết quả.
Searching result
| 661 |
QCVN 05A:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 05A:2020/BCT về An toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm |
| 662 |
QCVN 04:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2020/BCT về Chất lượng tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
| 663 |
QCVN 07:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2020/BCT về Chất lượng amôniắc công nghiệp |
| 664 |
QCVN 06:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2020/BCT về Chất lượng Poly Aluminium Chloride (PAC) |
| 665 |
QCVN 02:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2020/BCT về Hàm lượng thủy ngân trong đèn huỳnh quang |
| 666 |
QCVN 03:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2020/BCT về Chất lượng natri hydroxit công nghiệp |
| 667 |
QCVN 122:2020/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 122:2020/BTTTT về Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN) băng tần 920 MHz đến 923 MHz |
| 668 |
QCVN 01-154:2014/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Việt Nam QCVN 01-154:2014/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống bí ngô do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 669 |
QCVN 09-MT:2015Quy chuẩn quốc gia QCVN 09-MT:2015/BTNMT về chất lượng nước dưới đất |
| 670 |
QCVN 02-34-1:2021/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-34-1:2021/BNNPTNT về Giống tôm nước lợ, tôm biển - Phần 1: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng |
| 671 |
QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT về Giống cá nước ngọt - Phần 3: Cá bống tượng, cá he vàng, cá lóc, cá lóc bông, cá mè hoa, cá mè trắng hoa nam, cá mè vinh, cá mrigal, cá rô hu, cá rô đồng, cá sặc rằn, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá trôi việt, cá trê phi, cá trê vàng, cá trê lai F1, cá lăng chấm, cá nheo mỹ, lươn, cá bỗng, cá |
| 672 |
QCVN 02-33 -2:2021/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-2:2021/BNNPTNT về Giống cá nước ngọt - Phần 2: Cá tra |
| 673 |
QCVN 02-34-2:2021/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-34-2:2021/BNNPTNT về Giống tôm nước lợ, tôm biển - Phần 2: Tôm hùm |
| 674 |
QCVN 78:2014/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 78:2014/BTTTT về phơi nhiễm trường điện từ của các đài phát thanh, truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 675 |
QCVN 01-158:2014/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Việt Nam về điều kiện bảo quản giống lúa, ngô, rau do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 676 |
QCVN 14:2014/BTCQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2014/BTC đối với thóc dự trữ quốc gia |
| 677 |
QCVN 70:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 70:2014/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi |
| 678 |
QCVN 69:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 69:2014/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển |
| 679 |
QCVN 79:2014/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 79:2014/BTTTT về chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 680 |
QCVN 72:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 72:2014/BGTVT về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu |
