Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1258 kết quả.
Searching result
| 1021 |
QCVN 01:2025/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người |
| 1022 |
QCVN 4-33:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm Siro sorbitol |
| 1023 |
QCVN 70:2022/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thành lập, lưu trữ, quản lý, cung cấp, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000. |
| 1024 |
QCVN 01-195:2022/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi sử dụng cho cây trồng |
| 1025 |
QCVN 04-05:2022/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình thủy lợi, phòng chống thiên tai. Phần I: Công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế |
| 1026 |
QCVN 47: 2022/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn |
| 1027 |
QCVN 117:2023/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất gsm, w-cdma, e-utra - phần truy nhập vô tuyến |
| 1028 |
QCVN 127:2025/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa cao tốc |
| 1029 |
QCVN 09:2025/BCAQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia |
| 1030 |
QCVN 126:2025/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống đẩy bằng động cơ điện lắp đặt trên phương tiện thủy nội địa |
| 1031 |
QCVN 72:2025/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng phương tiện thuỷ nội địa |
| 1032 |
QCVN 135:2024/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị Camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an toàn thông tin cơ bản |
| 1033 |
QCVN 134:2024Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mức hấp thụ riêng đối với thiết bị vô tuyến cầm tay và đeo trên cơ thể người |
| 1034 |
QCVN 133:2024/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến |
| 1035 |
QCVN 66:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phế liệu kim loại màu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất |
| 1036 |
QCVN 19:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải công nghiệp |
| 1037 |
QCVN 32:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phế liệu và mẫu vụn của nhựa nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất |
| 1038 |
QCVN 65:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phế liệu thủy tinh nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất. |
| 1039 |
QCVN 33:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc giavề Phế liệu giấy nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất |
| 1040 |
QCVN 84:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
