Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1258 kết quả.
Searching result
| 841 |
QCVN 13:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 13:2010/BTTTT về máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz. |
| 842 |
QCVN 17:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2010/BTTTT về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự. |
| 843 |
QCVN 20:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 20:2010/BTTTT về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x 64 kbit/s. |
| 844 |
QCVN 11:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 11:2010/BTTTT về thiết bị đầu cuối PHS. |
| 845 |
QCVN 07:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2010/BTTTT về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH. |
| 846 |
QCVN 03:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03:2010/BTTTT về lỗi bit của các đường truyền dẫn số |
| 847 |
QCVN 02:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2010/BTTTT về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số. |
| 848 |
QCVN 01-98:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-98:2012/BNNPTNT về chất lượng mía nguyên liệu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 849 |
QCVN 01-99:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-99:2012/BNNPTNT về điều kiện vệ sinh thú y khu cách ly kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 850 |
QCVN 04-05:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 04-05:2012/BNNPTNT về công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 851 |
QCVN 22:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 22:2010/BTTTT về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 852 |
QCVN 21:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2010/BTTTT về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s. |
| 853 |
QCVN 15:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 15:2010/BTTTT về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD |
| 854 |
QCVN 05:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2010/BTTTT về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 855 |
QCVN 06:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 06:2010/BTTTT về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s. |
| 856 |
QCVN 14:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 14:2010/BTTTT về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000–1x do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 857 |
QCVN 16:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2010/BTTTT về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 858 |
QCVN 09:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 09:2010/BTTTT về tiếp đất cho các trạm viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. |
| 859 |
QCVN 08:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 08:2010/BTTTT về phơi nhiễm trường điện từ của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng |
| 860 |
QCVN 18:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 18:2010/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
