Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1258 kết quả.
Searching result
| 861 |
QCVN 19:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 19:2010/BTTTT về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại công cộng qua giao diện tương tự. |
| 862 |
QCVN 10:2010/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 10:2010/BTTTT về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao) |
| 863 |
QCVN 26:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 26:2010/BGTVT về quy phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiểm biển của tàu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 864 |
QCVN 24:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 24:2010/BGTVT về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử |
| 865 |
QCVN 81:2014/BGTVT/SĐ1:2017Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2014/BGTVT/SĐ1:2017 về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017 |
| 866 |
QCVN 05:2010/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2010/BKHCN về an toàn bức xạ - miễn trừ khai báo, cấp giấy phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
| 867 |
QCVN 22:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 22:2010/BGTVT về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 868 |
QCVN 49:2012/BGTVT/SĐ1:2017Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 49:2012/BGTVT/SĐ1:2017 về Phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017 |
| 869 |
QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ2:2017Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ2:2017 về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 2:2017 |
| 870 |
QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017 về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1:2017 |
| 871 |
QCVN 01-31:2010/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-31:2010/BNNPTNT về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ nhện gié hại lúa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 872 |
QCVN 01-32:2010/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-32:2010/BNNPTNT về quy trình kiểm dịch nấm có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 873 |
QCVN 28:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 28:2010/BGTVT về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 874 |
QCVN 27:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 27:2010/BGTVT về thùng nhiên liệu xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 875 |
QCVN 29:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 29:2010/BGTVT về ống xả xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 876 |
QCVN 30:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 30:2010/BGTVT về khung xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 877 |
QCVN 05-5:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05-5:2010/BYT về các sản phẩm sữa lên men do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 878 |
QCVN 42:2012/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2012/BGTVT về trang bị an toàn tàu biển |
| 879 |
QCVN 07:2012/BTCQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2012/BTC về phao áo cứu sinh dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành |
| 880 |
QCVN 21:2016/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2016/BYT về Điện từ trường tần số cao - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc |
