Tiêu chuẩn quốc gia
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 5258:1990
Năm ban hành 1990
Publication date
Tình trạng
W - Hết hiệu lực
Status |
|
Tên tiếng việt
Title in Vietnamese Ngô (Hạt)
|
|
Tên tiếng anh
Title in English Maize (Corn)
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to CODEX STAN 153-1985.
|
|
Thay thế bằng
Replaced by |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại
By field
67.060 - Ngũ cốc, đậu đỗ và sản phẩm chế biến
|
|
Số trang
Page 7
|
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này áp dụng đối với ngô (hạt) để người sử dụng trực tiếp, có nghĩa là sẵn sàng để dùng làm thức ăn cho người, dưới dạng đóng gói hoặc bán lẻ trực tiếp cho người tiêu dùng. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với ngô răng ngựa (Zea mays indentata L.) nguyên hạt đã tách vỏ và/hoặc ngô đá (Zea mays indurata L.) đã tách hoặc các dòng lai của chúng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ngô đã chế biến.
|
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4846:1989 (ISO 6540-1980), ngô-Phương pháp xác định hàm lượng ẩm (ngô bột, ngô hạt). |
|
Quyết định công bố
Decision number
733/QĐ , Ngày 05-04-1990
|