- Trang chủ
- Ban soạn thảo Tiêu chuẩn xây dựng
Ban soạn thảo Tiêu chuẩn xây dựng
Hiển thị 101 - 120 trong số 175
| # | Số hiệu | Tên ban soạn thảo | Trưởng ban | Thư ký |
|---|---|---|---|---|
| 101 | TCVN/TC 85 | Năng lượng hạt nhân | ||
| 102 | TCVN/TC 82/SC 1 | Thiết bị an toàn mỏ | ||
| 103 | TCVN/TC 82 | Khai khoáng | ||
| 104 | TCVN/TC 79 | Kim loại màu và hợp kim của kim loại màu | ||
| 105 | TCVN/TC 74 | Xi măng - Vôi | ||
| 106 | TCVN/TC 71/SC 4 | Cấu kiện bê tông cốt thép | ||
| 107 | TCVN/TC 71/SC 3 | Sản phẩm bê tông | ||
| 108 | TCVN/TC 71/SC 1/ 98 | Ống bơm bê tông | ||
| 109 | TCVN/TC 71 | Bê tông, bê tông cốt thép và bê tông gia cố lực | ||
| 110 | TCVN/TC 70 | Động cơ đốt trong | ||
| 111 | TCVN/TC 69/SC 6 | Phương pháp và kết quả đo | ||
| 112 | TCVN/TC 69 | Ứng dụng các phương pháp thống kê | ||
| 113 | TCVN/TC 68 | Tài chính Ngân hàng và Tiền tệ | ||
| 114 | TCVN/TC 67/SC 8 | Giàn khoan cố định | ||
| 115 | TCVN/TC 67/SC 7 | Công trình ngoài khơi | ||
| 116 | TCVN/TC 63/SC 2 | Bao Bì Thủy tinh | ||
| 117 | TCVN/TC 63 | Dụng cụ chứa bằng thủy tinh | ||
| 118 | TCVN/TC 61/SC 13 | Composit và sợi gia cường | ||
| 119 | TCVN/TC 61/SC 11 | Sản phẩm bằng chất dèo | ||
| 120 | TCVN/TC 61/SC 10 | Vật liệu nhựa |