- Trang chủ
- Ban soạn thảo Tiêu chuẩn xây dựng
Ban soạn thảo Tiêu chuẩn xây dựng
Hiển thị 41 - 60 trong số 175
| # | Số hiệu | Tên ban soạn thảo | Trưởng ban | Thư ký |
|---|---|---|---|---|
| 41 | TCVN/TC 17 | Thép | ||
| 42 | TCVN/TC 106/SC 9 | Thuốc đánh răng | ||
| 43 | TCVN/TC 126 | Thuốc lá | ||
| 44 | TCVN/TC/F 11 | Thủy sản và sản phẩm thủy sản | ||
| 45 | TCVN/JTC 1/SC 31 | Thu thập dữ liệu tự động | ||
| 46 | TCVN/TC 98 | Thiết kế kết cấu | ||
| 47 | TCVN/TC/E 3 | Thiết bị điện tử dân dụng | ||
| 48 | TCVN/TC/E 2 | Thiết bị điện dân dụng | ||
| 49 | TCVN/TC/E 14 | Thiết bị và hệ thống điện cho đường sắt | ||
| 50 | TCVN/TC 21 | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | ||
| 51 | TCVN/TC 142 | Thiết bị làm sạch không khí và các khí khác | ||
| 52 | TCVN/TC 285 | Thiết bị dụng cụ và giải pháp dùng cho nhà bếp | ||
| 53 | TCVN/TC 82/SC 1 | Thiết bị an toàn mỏ | ||
| 54 | TCVN/TC 178 | Thang máy, thang cuốn và băng tải chở người | ||
| 55 | TCVN/TC 106/SC 7 | Sản phẩm vệ sinh răng miệng | ||
| 56 | TCVN/TC/F 3/SC 1 | Sản phẩm nông nghiệp hữu cơ | ||
| 57 | TCVN/TC 193 | Sản phẩm khí | ||
| 58 | TCVN/TC 189 | Sản phẩm gốm xây dựng | ||
| 59 | TCVN/TC 28/SC 6/ 98 | Sản phẩm dầu mỏ và dầu nhờn. Phương tiện tồn chứa và vận chuyển | ||
| 60 | TCVN/TC 28 | Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn |