Tra cứu Tiêu chuẩn ngành Xây dựng
Tìm thấy 58 kết quả.
Searching result
21 |
TCVN 13578-1:2022Khảo sát và đánh giá hệ thống ống và cống thoát nước ngoài nhà – Phần 1: Yêu cầu chung Investigation and assessment of drain and sewer systems outside building – Part 1: General Requirements |
22 |
TCVN 13578-2:2022Khảo sát và đánh giá hệ thống ống và cống thoát nước ngoài nhà – Phần 2: Hệ thống mã hóa kiểm tra trực quan |
23 |
TCVN 13579-1:2022Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga cho khu vực đi bộ và phương tiện giao thông lưu thông – Phần 1: Định nghĩa, phân loại, nguyên tắc chung về thiết kế, yêu cầu tính năng và phương pháp thử Gully tops and manhole tops for vehicular and pedestrian areas – Part 1: Definitions, classification, general principles of design, performance requirements and test methods |
24 |
TCVN 13579-2:2022Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga cho khu vực đi bộ và phương tiện giao thông lưu thông – Phần 2: Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga làm bằng gang Gully tops and manhole tops for vehicular and pedestrian areas – Part 2: Gully tops and manhole tops made of iron cast |
25 |
TCVN 13579-4:2022Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga cho khu vực đi bộ và phương tiện giao thông lưu thông – Phần 4: Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga làm bằng bê tông cốt thép Gully tops and manhole tops for vehicular and pedestrian areas – Part 4: Gully tops and manhole tops made of steel reinforced concrete |
26 |
TCVN 13579-5:2022Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga cho khu vực đi bộ và phương tiện giao thông lưu thông – Phần 5: Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga làm bằng vật liệu composite Gully tops and manhole tops for vehicular and pedestrian areas – Part 5: Gully tops and manhole tops made of composite materials |
27 |
TCVN 13579-6:2022Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga cho khu vực đi bộ và phương tiện giao thông lưu thông – Phần 6: Phần đỉnh hố thu và phần đỉnh hố ga làm bằng polypropylen (PP) polyetylen (PE) hoặc poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVCU Gully tops and manhole tops for vehicular and pedestrian areas – Part 6: Gully tops and manhole tops made of polypropylene (PP), polyethylene (PE) or unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC–U) |
28 |
TCVN 2276:1991Tấm sàn hộp bê tông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng Reinforced concrete voided slabs for floors and roofs of residential buildings |
29 |
TCVN 5638:1991Đánh giá chất lượng công tác xây lắp. Nguyên tắc cơ bản Quality assessment of construction work. Basic principles |
30 |
TCVN 5641:2012Bể chứa bằng bê tông cốt thép. Thi công và nghiệm thu Reinforced concrete tank. Code for construction, check and acceptance |
31 |
TCVN 5718:1993Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước Reinforced concrete roof and floor of buildings. Technical requirements for watertightness |
32 |
|
33 |
TCVN 7452-1:2021Cửa sổ và cửa đi - Phần 1: Độ lọt khí - Phân cấp và phương pháp thử Windows and doors – Part 1: Air permeability – Classification and Test method |
34 |
TCVN 7452-2:2021Cửa sổ và cửa đi - Phần 2: Độ kín nước - Phân cấp và phương pháp thử Windows and doors – Part 2: Watertightness – Classification and Test method |
35 |
TCVN 7452-3:2021Cửa sổ và cửa đi - Phần 3: Khả năng chịu tải trọng gió - Phân cấp và phương pháp thử Windows and doors – Part 3: Resistance to wind load – Classification and Test method |
36 |
TCVN 7575-1:2007Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 1: Qui định kỹ thuật 3D construction panels. Part 1: Specifications |
37 |
TCVN 7575-2:2007Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 2: Phương pháp thử 3D construction panels. Part 2: Test method |
38 |
TCVN 7575-3:2007Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 3: Hướng dẫn lắp dựng 3D construction panels. Part 3: Guide for installation |
39 |
|
40 |
TCVN 8629:2010Rung động và chấn động. Hướng dẫn đánh giá phản ứng của cư dân trong các công trình cố định đặc biệt những công trình nhà cao tầng và công trình biển chịu chuyển động lắc ngang tần số thấp ( từ 0,063 Hz đến 1 Hz ) Guidelines for the evaluation of the responses of occupants of fixed structures, especially building and off-shore structures, to low-frequency horizontal motion (0,063 - 1 Hz) |