Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1265 kết quả.
Searching result
| 101 |
QCVN 37:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về động cơ xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành |
| 102 |
QCVN 4-18:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phụ gia thực phẩm – chế phẩm tinh bột do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 103 |
QCVN 13:2011/BTCQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về dự trữ nhà nước đối với ô tô, xe và máy chuyên dùng do Bộ Tài chính ban hành |
| 104 |
QCVN 01-100:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia yêu cầu chung về vệ sinh thú y trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 105 |
QCVN 29:2011/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều biên (AM) |
| 106 |
QCVN 14:2018/BKHCN/SĐ1:2018Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2018/BKHCN/SĐ1:2018 về Dầu nhờn động cơ đốt trong |
| 107 |
QCVN 31:2011/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 31:2011/BGTVT về thiết bị giám sát hành trình của ô tô do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 108 |
QCVN 72:2013/BGTVT/SĐ2:2018Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 72:2013/BGTVT/SĐ2:2018 về Quy phạm phân cấp và đóng phuơng tiện thủy nội địa |
| 109 |
QCVN 01:2011/BCTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành |
| 110 |
QCVN 9:2012/BKHCN/SĐ1:2018Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 9:2012/BKHCN/SĐ1:2018 về Tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử gia dụng và các mục đích tương tự |
| 111 |
QCVN 8-1:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 112 |
QCVN 8-2:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 113 |
QCVN 4-23:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất tạo bọt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 114 |
QCVN 4-19:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phụ gia thực phẩm - enzym do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 115 |
QCVN 10:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước đá dùng liền do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 116 |
QCVN 9-1:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về muối ăn bổ sung iod do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 117 |
QCVN 4-21:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất làm dày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 118 |
QCVN 3-5:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung magnesi vào thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 119 |
QCVN 4-20:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất làm bóng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 120 |
QCVN 3-6:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kali iodat được sử dụng để bổ sung iod vào thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
