Tra cứu Quy chuẩn

Standard number

Title

Validation Status

Year

đến/to

By related sectors

 

Publication agency

 
Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 1286 kết quả.

Searching result

681

QCVN 06:2020/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2020/BCT về Chất lượng Poly Aluminium Chloride (PAC)

682

QCVN 02:2020/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng

683

QCVN 03:2020/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2020/BCT về Chất lượng natri hydroxit công nghiệp

684

QCVN 122:2020/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN) băng tần 920 MHz đến 923 MHz

685

QCVN 01-154:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam QCVN 01-154:2014/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống bí ngô do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

686

QCVN 09-MT:2015

Quy chuẩn quốc gia QCVN 09-MT:2015/BTNMT về chất lượng nước dưới đất

687

QCVN 02-34-1:2021/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giống tôm nước lợ, tôm biển - Phần 1: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

688

QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giống cá nước ngọt phần 3: cá bống tượng, cá he vàng, cá lóc, cá lóc bông, cá mè hoa, cá mè trắng hoa nam, cá mè vinh, cá rigal, cá rô hu, cá rô đồng, cá sặc rằn, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá trôi việt, cá trê phi, cá trê vàng, cá trê lai f1, cá lăng chấm, cá nheo mỹ, lươn, cá bỗng, cá chim trắng.

689

QCVN 02-33 -2:2021/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-2:2021/BNNPTNT về Giống cá nước ngọt - Phần 2: Cá tra

690

QCVN 02-34-2:2021/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giống tôm nước lợ, tôm biển - Phần 2: Tôm hùm

691

QCVN 78:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các đài phát thanh, truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

692

QCVN 01-158:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam về điều kiện bảo quản giống lúa, ngô, rau do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

693

QCVN 14:2014/BTC

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2014/BTC đối với thóc dự trữ quốc gia

694

QCVN 70:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi

695

QCVN 69:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 69:2014/BGTVT về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển

696

QCVN 79:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 79:2014/BTTTT về chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

697

QCVN 72:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 72:2014/BGTVT về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu

698

QCVN 84:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 84:2014/BTTTT về chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định

699

QCVN 01-181:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-181:2014/BNNPTNT về Quy trình giám định bệnh ung thư khoai tây Synchytrium endobioticum (Schilb) Percival là dịch hại kiểm dịch thực vật ở Việt Nam

700

QCVN 01-166:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-166:2014/BNNPTNT phương pháp điều tra phát hiện dịch hại lúa

Tổng số trang: 65