Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1311 kết quả.
Searching result
| 761 |
QCVN 16:2013/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật về an toàn lao động đối với máy vận thăng |
| 762 |
QCVN 54:2013/BTNMTQuy chuẩn Việt Nam QCVN 54:2013/BTNMT về ngưỡng xử lý hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy tồn lưu theo mục đích sử dụng đất |
| 763 |
QCVN 01:2013/BVHTTDLQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Rạp chiếu phim |
| 764 |
QCVN 71:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2013/BGTVT về quản lý an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm trong khai thác tàu biển |
| 765 |
QCVN 19:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn kho chứa khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) trên bờ |
| 766 |
QCVN 82:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 82:2014/BGTVT về Ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng |
| 767 |
QCVN 77:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 77:2014/BGTVT về Khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới |
| 768 |
QCVN 34:2014/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất |
| 769 |
QCVN 76:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 76:2014/BGTVT về Ắc quy sử dụng cho xe đạp điện |
| 770 |
QCVN 16:2014/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2014/BXD về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
| 771 |
QCVN 01-149:2014/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-149:2014/BNNPTNT về điều kiện trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi phía Bắc |
| 772 |
QCVN 53:2014/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm soát chất lượng các kết quả phân tích mẫu địa chất, khoáng sản |
| 773 |
QCVN 02:2014/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2014/BCT về trang thiết bị phụ trợ sử dụng trong tồn trữ và phân phối xăng sinh học E10 tại cửa hàng xăng dầu |
| 774 |
QCVN 85:2014/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 85:2014/BTTTT về Chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C tại điểm kết nối thuê bao |
| 775 |
QCVN 80:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 80:2014/BGTVT về kiểm soát tiếng ồn trên tàu biển |
| 776 |
QCVN 02-36:2021/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giống cá mặn, lợ |
| 777 |
QCVN 14:2021/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn đối với áptômát phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò |
| 778 |
QCVN QTĐ-5:2009/BCTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5: kiểm định trang thiết bị hệ thống điện do Bộ Công thương ban hành |
| 779 |
QCVN 02-37:2021/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giống động vật thân mềm: Tu hài; nghêu/ngao; hàu; ốc hương; ngao dầu; ngao giá/ngao lụa |
| 780 |
QCVN 1:2009/BKHCN/SĐ1:2014Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 1:2009/BKHCN/SĐ1:2014 về Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học |
