Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1289 kết quả.
Searching result
| 201 |
QCVN 43:2011/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 202 |
QCVN 41:2011/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 41:2011/BTTTT về thiết bị trạm gốc thông tin di động GMS do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 203 |
QCVN 53:2011/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 53:2011/BTTTT về thiết bị vi ba số SDH điểm - điểm dải tần tới 15 GHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 204 |
QCVN 37:2011/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 37:2011/BTTTT về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 205 |
QCVN 57:2011/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 57:2011/BTTTT về phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) - hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 206 |
QCVN 01-102:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-102:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm, kiểm định đà điểu giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 207 |
QCVN 01-103:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-103:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm, kiểm định thức ăn chăn nuôi gà do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 208 |
QCVN 01-104:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-104:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm, kiểm định thức ăn chăn nuôi lợn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 209 |
QCVN 45:2012/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của dioxin trong một số loại đất |
| 210 |
QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ3:2018Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ3:2018 về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép |
| 211 |
QCVN 43:2012/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 43 : 2012/BTNMT về chất lượng trầm tích do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành |
| 212 |
QCVN 44:2012/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 44: 2012/BTNMT về chất lượng nước biển xa bờ do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành |
| 213 |
QCVN 01-101:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-101:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm, kiểm định ong mật giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 214 |
QCVN 01:2012/BQPQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2012/BQP về rà phá bom mìn, vật nổ do Bộ Quốc phòng ban hành |
| 215 |
QCVN 11-3:2012/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi do Bộ Y tế ban hành |
| 216 |
QCVN 22:2018/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ |
| 217 |
QCVN 35:2019/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn lao động đối với hệ thống máng trượt dùng trong công trình vui chơi công cộng |
| 218 |
QCVN 37:2018/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 37:2018/BTTTT về Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự |
| 219 |
QCVN 26:2018/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2018/BGTVT về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu |
| 220 |
QCVN 02:2019/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bụi - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép bụi tại nơi làm việc |
