Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1289 kết quả.
Searching result
| 261 |
QCVN 7:2019/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 7:2019/BKHCN về Thép làm cốt bê tông |
| 262 |
QCVN 20:2019/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 20:2019/BKHCN về Thép không gỉ |
| 263 |
QCVN 11-4:2012/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi do Bộ Y tế ban hành |
| 264 |
QCVN 11-1:2012/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi |
| 265 |
QCVN 11-2:2012/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi do Bộ Y tế ban hành |
| 266 |
QCVN 01-107:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định mọt thóc (Sitophilus granarius Linnaeus) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 267 |
QCVN 01-118:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính gây hại cây chè do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 268 |
QCVN 01-105:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định mọt cứng đốt (Trogoderma granarium Everts) và mọt da vệt thận (Trogoderma inclusum LeConte) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 269 |
QCVN 01-106:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định mọt to vòi (Caulophilus oryzae (Gyllenhal)) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 270 |
QCVN 01-112:2012/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp xử lý nhà kính, nhà lưới sử dụng trong công tác kiểm dịch thực vật |
| 271 |
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT/SĐ1:2021Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản - Sửa đổi 1:2021 |
| 272 |
QCVN 16:2019/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
| 273 |
QCVN 02-33-1: 2020/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02-33-1: 2020/BNNPTNT về Giống cá nước ngọt - Phần 1: Cá chép, cá rô phi |
| 274 |
QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản - Phần 2: Hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) |
| 275 |
QCVN 32:2020/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chống sét cho các trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông |
| 276 |
QCVN 101:2020/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Pin lithium cho thiết bị cầm tay |
| 277 |
QCVN 01:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn điện |
| 278 |
QCVN 02:2020/BCAQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm bơm nước chữa cháy |
| 279 |
QCVN 39:2020/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu đường thủy nội địa |
| 280 |
QCVN 06:2020/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình do Bộ Xây dựng ban hành |
