Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1289 kết quả.
Searching result
| 241 |
QCVN 103:2019/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 103:2019/BGTVT về Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới |
| 242 |
QCVN 01-189:2019/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng phân bón |
| 243 |
QCVN 35:2019/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 35:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất |
| 244 |
QCVN 34:2019/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập internet băng rộng cố định mặt đất |
| 245 |
QCVN 81:2019/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất |
| 246 |
QCVN 76:2019/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 76:2019/BGTVT về Ắc quy sử dụng cho xe đạp điện |
| 247 |
QCVN 90:2019/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 90:2019/BGTVT về Động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện |
| 248 |
SỬA ĐỔI 1:2020 QCVN 08:2018/BTCQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia |
| 249 |
QCVN 06:2019/BTCQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2019/BTC về Gạo dự trữ quốc gia |
| 250 |
QCVN 01-194:2021/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Muối (Natri clorua) tinh |
| 251 |
QCVN 86:2015/BGTVT/SĐ01:2020Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới |
| 252 |
QCVN 02:2009/BXDQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2009/BXD về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành |
| 253 |
QCVN 02-09:2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho lạnh thuỷ sản - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 254 |
QCVN 02-10:2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở thu mua thuỷ sản - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 255 |
QCVN 08:2009/BXDQuy chuẩn kỹ thuật về công trình ngầm đô thị - Phần 1: Tầu điện ngầm do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. Phần 2: Ga ra ô tô. |
| 256 |
QCVN 02-11:2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chợ cá - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 257 |
QCVN 02-08:2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nước đá thuỷ sản - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 258 |
QCVN 119:2019/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến và dẫn đường hàng hải |
| 259 |
QCVN 01:2019/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2019/BCT về An toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ |
| 260 |
QCVN 8:2019/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 8:2019/BKHCN về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LGP) |
