Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1289 kết quả.
Searching result
| 341 |
QCVN 31:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 31:2014/BGTVT về thiết bị giám sát hành trình của ô tô |
| 342 |
QCVN 10:2015/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố |
| 343 |
QCVN 90:2015/BGTVTQuy chuẩn quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện |
| 344 |
QCVN 11:2015/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật Việt Nam về Thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế |
| 345 |
QCVN 91:2015/BGTVTQuy chuẩn quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện |
| 346 |
QCVN 100:2015/BTTTTQuy chuẩn quốc gia về Tương thích điện từ đối với thiết bị trung kế vô tuyến mặt đất (TETRA) |
| 347 |
QCVN 36:2015/BTTTTQuy chuẩn quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất |
| 348 |
QCVN 99:2015/BTTTTQuy chuẩn quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải |
| 349 |
QCVN 98:2015/BTTTTQuy chuẩn quốc gia về thiết bị đầu cuối ADSL2 và ADSL2+ |
| 350 |
QCVN 08-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn quốc gia về chất lượng nước mặt |
| 351 |
QCVN 16:2018/BTTTT/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2018/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD |
| 352 |
QCVN 03-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất |
| 353 |
QCVN 09-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn quốc gia về chất lượng nước dưới đất |
| 354 |
QCVN 10-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn quốc gia về chất lượng nước biển |
| 355 |
QCVN 10:2015/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu trên mặt nước do Bộ Công Thương ban hành |
| 356 |
QCVN 97:2015/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHP trong nghiệp vụ di động hàng hải do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 357 |
QCVN 40:2015/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông Vận tải ban hành |
| 358 |
QCVN 21:2015/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống lạnh |
| 359 |
QCVN 25:2015/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với xe nâng hàng sử dụng động cơ, có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên |
| 360 |
QCVN 22:2015/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại |
