Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1311 kết quả.
Searching result
| 341 |
QCVN 01-148:2013/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-148:2013/BNNPTNT về khảo nghiệm, kiểm định lợn giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 342 |
QCVN 54:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 54: 2013/BGTVT về phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc do Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 343 |
QCVN 66:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 66:2013/BGTVT về trạm kiểm tra tải trọng xe do Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 344 |
QCVN 03:2014/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2014/BCT về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu |
| 345 |
QCVN 31:2014/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 31:2014/BGTVT về thiết bị giám sát hành trình của ô tô |
| 346 |
QCVN 10:2015/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố |
| 347 |
QCVN 90:2015/BGTVTQuy chuẩn quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện |
| 348 |
QCVN 11:2015/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật Việt Nam về Thiết bị chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế |
| 349 |
QCVN 91:2015/BGTVTQuy chuẩn quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện |
| 350 |
QCVN 100:2015/BTTTTQuy chuẩn quốc gia về Tương thích điện từ đối với thiết bị trung kế vô tuyến mặt đất (TETRA) |
| 351 |
QCVN 36:2015/BTTTTQuy chuẩn quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất |
| 352 |
QCVN 99:2015/BTTTTQuy chuẩn quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải |
| 353 |
QCVN 98:2015/BTTTTQuy chuẩn quốc gia về thiết bị đầu cuối ADSL2 và ADSL2+ |
| 354 |
QCVN 08-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn quốc gia về chất lượng nước mặt |
| 355 |
QCVN 16:2018/BTTTT/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2018/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD |
| 356 |
QCVN 03-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất |
| 357 |
QCVN 09-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn quốc gia về chất lượng nước dưới đất |
| 358 |
QCVN 10-MT:2015/BTNMTQuy chuẩn quốc gia về chất lượng nước biển |
| 359 |
QCVN 10:2015/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu trên mặt nước do Bộ Công Thương ban hành |
| 360 |
QCVN 97:2015/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHP trong nghiệp vụ di động hàng hải do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
