Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1286 kết quả.
Searching result
| 881 |
QCVN 26:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 26:2010/BGTVT về quy phạm các hệ thống ngăn ngừa ô nhiểm biển của tàu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 882 |
QCVN 24:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử |
| 883 |
QCVN 81:2014/BGTVT/SĐ1:2017Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017 |
| 884 |
QCVN 05:2010/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn bức xạ - miễn trừ khai báo, cấp giấy phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
| 885 |
QCVN 22:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 22:2010/BGTVT về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 886 |
QCVN 49:2012/BGTVT/SĐ1:2017Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 49:2012/BGTVT/SĐ1:2017 về Phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017 |
| 887 |
QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ2:2017Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ2:2017 về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 2:2017 |
| 888 |
QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017 về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1:2017 |
| 889 |
QCVN 01-31:2010/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ nhện gié hại lúa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 890 |
QCVN 01-32:2010/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy trình kiểm dịch nấm có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật. |
| 891 |
QCVN 28:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 28:2010/BGTVT về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 892 |
QCVN 27:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN về thùng nhiên liệu xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 893 |
QCVN 29:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ống xả xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 894 |
QCVN 03A: 2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng natri hydroxit công nghiệp |
| 895 |
QCVN 30:2010/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khung xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 896 |
QCVN 05-5:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về các sản phẩm sữa lên men do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành |
| 897 |
QCVN 42:2012/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển |
| 898 |
QCVN 07:2012/BTCQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2012/BTC về phao áo cứu sinh dự trữ quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành |
| 899 |
QCVN 21:2016/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2016/BYT về Điện từ trường tần số cao - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc |
| 900 |
QCVN 23:2016/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 23:2016/BYT về Bức xạ tử ngoại - Mức tiếp xúc cho phép bức xạ tử ngoại tại nơi làm việc |
