Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1244 kết quả.
Searching result
| 941 |
QCVN 46:2022/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 46:2022/BTNMT về quan trắc khí tượng |
| 942 |
QCVN 18:2022/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2022/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 943 |
QCVN 36:2022/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 36:2022/BTTTT về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 944 |
QCVN 12-6:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-6:2022/BCT về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - kíp vi sai phi điện nổ chậm LP do Bộ trưởng BCT ban hành |
| 945 |
QCVN 71:2022/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2022/BTNMT về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 |
| 946 |
QCVN 12-5:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-5:2022/BCT về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - kíp vi sai phi điện MS do Bộ trưởng BCT ban hành |
| 947 |
QCVN 12-12:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-12:2022/BCT về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) do Bộ trưởng BCT ban hành |
| 948 |
QCVN 12-13:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12 - 13:2022/BCT về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - thuốc nổ Hexogen do Bộ trưởng BCT ban hành |
| 949 |
QCVN 17:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 17: 2022/BCT về an toàn đối với tủ phân phối điện áp 6 kV phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò do Bộ trưởng BCT ban hành |
| 950 |
QCVN 12:2022/BQPQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2022/BQP về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật luồng IP sử dụng công nghệ IPsec và TLS" do Bộ trưởng BQP ban hành |
| 951 |
QCVN 18:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2022/BCT về an toàn đối với rơle bảo vệ rò điện điện áp đến 1 140V phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò do Bộ trưởng BCT ban hành |
| 952 |
QCVN 131:2022/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 131:2022/BTTTT về thiết bị đầu cuối IoT băng hẹp E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 953 |
QCVN 16:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2022/BCT về an toàn chai LPG composite do Bộ trưởng BCT ban hành |
| 954 |
QCVN 18:2021/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2021/BXD về An toàn trong thi công xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành |
| 955 |
QCVN 74:2023/BTNMTQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:250.000 |
| 956 |
QCVN 109:2021/BGTVT/SĐ01:2023QCVN 109:2021/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI MỨC 5 ĐỐI VỚI XE Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU MỚI |
| 957 |
QCVN 110:2023/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 110:2023/BGTVT về Bộ trục bánh xe của đầu máy, toa xe |
| 958 |
QCVN 08:2023/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 08:2023/BTNMT về Chất lượng nước mặt |
| 959 |
QCVN 21:2023/BCTQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN ĐỐI VỚI CÁP ĐIỆN PHÒNG NỔ SỬ DỤNG TRONG MỎ HẦM LÒ |
| 960 |
QCVN 129:2021/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 129:2021/BTTTT về Thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G lai ghép - Phần truy nhập vô tuyến |
