Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1289 kết quả.
Searching result
| 421 |
QCVN 49:2012/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền. |
| 422 |
QCVN 03:2012/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2012/BXD về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị do Bộ Xây dựng ban hành |
| 423 |
QCXDVN 01:2008/BXDQuy chuẩn xây dựng Việt Nam về quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành |
| 424 |
QCVN 11:2012/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức rủi ro chấp nhận được trong đánh giá định lượng rủi ro cho các hoạt động dầ̀u khí, xăng dầu, hóa chất và nhiệt điện do Bộ Công thương ban hành |
| 425 |
QCVN 02:2012/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2012/BTNMT về lò đốt chất thải rắn y tế do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành |
| 426 |
QCVN 68:2013/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 68: 2013/BTTTT về thiết bị trong hệ thống nhận dạng tự động AIS sử dụng trên tàu biển do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 427 |
QCVN 66:2013/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 66:2013/BTTTT về thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDD do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 428 |
QCVN 62:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 62:2013/BGTVT hệ thống lầu lái do Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 429 |
QCVN 63:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 63:2013/BGTVT về đo dung tích tàu biển do Bộ Giao thông vận tải ban hành |
| 430 |
QCVN 65:2013/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 65: 2013/BTTTT về thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành |
| 431 |
QCVN 12-8:2022/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL) do Bộ trưởng BCT ban hành |
| 432 |
QCVN 47:2022/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn |
| 433 |
QCVN 67:2013/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 67: 2013/BTTTT về thiết bị trạm mặt đất Inmarsat F77 sử dụng trên tàu biển. |
| 434 |
QCVN 44:2018/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 44:2018/BTTTT về Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu và thoại |
| 435 |
QCVN 116:2017/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 116:2017/BTTTT về Thiết bị trạm mặt đất di động hoạt động trong băng tần ku |
| 436 |
QCVN 03:2017/BQPQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2017/BQP về Hủy đốt đạn súng, ngòi đạn và hỏa cụ |
| 437 |
QCVN 01:2017/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mức giới hạn hàm lượng formaldehyt và các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may |
| 438 |
QCVN 113:2017/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 113:2017/BTTTT về Tương thích điện từ đối với thiết bị DECT |
| 439 |
QCVN 106:2016/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất |
| 440 |
QCVN 01-188:2018/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật |
