Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1311 kết quả.
Searching result
| 461 |
QCVN 66:2018/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 66:2018/BTTTT về Thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDD |
| 462 |
QCVN 16:2018/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2018/BTTTT về Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD |
| 463 |
QCVN 105:2016/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 105:2016/BTTTT về thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM |
| 464 |
QCVN 07:2016/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 465 |
QCVN 4-22:2011/BYTVề phụ gia thực phẩm - Chất nhũ hóa |
| 466 |
QCVN 01-1:2024/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
| 467 |
QCVN 99:2017/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 99:2017/BGTVT về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển |
| 468 |
QCVN 52:2017/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 52:2017/BTNMT về Nước thải công nghiệp sản xuất thép |
| 469 |
QCVN 51:2017/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 51:2017/BTNMT về Khí thải công nghiệp sản xuất thép |
| 470 |
QCVN 43:2017/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 43:2017/BTNMT về Chất lượng trầm tích |
| 471 |
QCVN 04:2017/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2017/BCT về An toàn trong khai thác quặng hầm lò |
| 472 |
QCVN 09:2017/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2017/BXD về Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả |
| 473 |
QCVN 03:2017/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn vì chống thủy lực sử dụng trong mỏ than hầm lò |
| 474 |
QCVN 02:2017/BCTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về An toàn chai khí dầu mỏ hóa lỏng mini |
| 475 |
QCVN 53:2017/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 53:2017/BTTTT về Thiết bị vi ba số điểm - Điểm |
| 476 |
QCVN 114:2017/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 114:2017/BTTTT về Tương thích điện từ đối với thiết bị truyền dẫn vô tuyên cố định và thiết bị phụ trợ |
| 477 |
QCVN 01-132:2013/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế. |
| 478 |
QCVN 01-133:2013/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-133:2013/BNNPTNT về kho chứa thóc do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 479 |
QCVN 01-134:2013/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở xay, xát thóc gạo do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 480 |
QCVN 65:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 65:2013/BGTVT về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển do Bộ Giao thông vận tải ban hành |
