Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1290 kết quả.
Searching result
| 1061 |
QCVN 19:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải công nghiệp |
| 1062 |
QCVN 32:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phế liệu và mẫu vụn của nhựa nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất |
| 1063 |
QCVN 65:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phế liệu thủy tinh nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất. |
| 1064 |
QCVN 33:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc giavề Phế liệu giấy nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất |
| 1065 |
QCVN 84:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
| 1066 |
QCVN 02:2024/BTCQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy phát điện dự trữ quốc gia |
| 1067 |
QCVN 01:2008/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện |
| 1068 |
QCVN 03:2025/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm tra và đóng tàu biển cỡ nhỏ |
| 1069 |
QCVN 12-31:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Dây nổ chịu nước |
| 1070 |
QCVN 24:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn đối với đèn chiếu sáng phòng nổ điện áp đến 220 V sử dụng trong mỏ hầm lò |
| 1071 |
QCVN 23:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn đối với khởi động mềm phòng nổ điện áp đến 6 kV sử dụng trong mỏ hầm lò |
| 1072 |
QCVN 12-24:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp |
| 1073 |
QCVN 56:2024/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tái chế dầu thải |
| 1074 |
QCVN 12-23:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ amonit AD1 |
| 1075 |
QCVN 12-30:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Dây cháy chậm công nghiệp |
| 1076 |
QCVN 12-29:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ đốt số 8 |
| 1077 |
QCVN 12-28:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ điện vi sai |
| 1078 |
QCVN 12-26:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ |
| 1079 |
QCVN 12-27:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Thuốc nổ Anfo |
| 1080 |
QCVN 12-25:2024/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp - Kíp nổ điện số 8 |
