Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1244 kết quả.
Searching result
| 1161 |
QCVN 68:2020/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới |
| 1162 |
QCVN 105:2020/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe |
| 1163 |
QCVN 106:2020/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị mô phỏng để đào tạo lái xe - Cabin học lái xe ô tô |
| 1164 |
QCVN 08:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giới hạn hàm lượng chì trong sơn |
| 1165 |
QCVN 08:2018/BTC/SĐ1:2020Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia |
| 1166 |
QCVN 103:2016/BTTTTNational technical standard QCVN 103:2016/BTTTT on electromagnetic compatibility for base station, repeater and auxiliary equipment in GSM, W-CDMA FDD and LTE mobile communication systems. |
| 1167 |
QCVN 02:2019/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn lao động đối với thang máy |
| 1168 |
QCVN 118:2018/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tương thích điện từ cho thiết bị đa phương tiện - Yêu cầu phát xạ |
| 1169 |
Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa |
| 1170 |
Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa |
| 1171 |
QCVN 117:2018/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị đầu cuối thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến |
| 1172 |
SỬA ĐỔI 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa |
| 1173 |
Sửa đổi 01:2024 QCVN 43:2012/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trạm dừng nghỉ đường bộ |
| 1174 |
QCVN 01-76:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01–76:2011/BNNPTNT về khảo nghiệm, kiểm định trâu giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 1175 |
QCVN 01-184:2017/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở sản xuất tinh lợn |
| 1176 |
QCVN 02-25:2017/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất cá rô phi giống - Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường |
| 1177 |
QCVN 02-26:2017/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở nuôi cá rô phi - Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm |
| 1178 |
QCVN 22:2019/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị xạ trị áp sát nạp nguồn sau bằng điều khiển từ xa |
| 1179 |
QCVN 01-70:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cà chua do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 1180 |
QCVN 01-153:2014/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Việt Namvề khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống mướp đắng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
