Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1311 kết quả.
Searching result
| 1201 |
QCVN 4-25:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm Natri cyclamat |
| 1202 |
QCVN 4-26:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm Calci saccharin |
| 1203 |
QCVN 4-27:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4-27:2020/BYT về Phụ gia thực phẩm Kali saccharin |
| 1204 |
QCVN 4-28:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm Natri saccharin |
| 1205 |
QCVN 4-29:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm Sucralose |
| 1206 |
QCVN 4-30:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm Alitam |
| 1207 |
QCVN 4-31:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm muối aspartam-acesulfam |
| 1208 |
QCVN 4-32:2020/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm Siro polyglycitol |
| 1209 |
QCVN 68:2020/BTNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới |
| 1210 |
QCVN 105:2020/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe |
| 1211 |
QCVN 106:2020/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị mô phỏng để đào tạo lái xe - Cabin học lái xe ô tô |
| 1212 |
QCVN 08:2020/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giới hạn hàm lượng chì trong sơn |
| 1213 |
QCVN 08:2018/BTC/SĐ1:2020Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia |
| 1214 |
QCVN 103:2016/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 103:2016/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị trạm gốc, lặp và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động GSM, W-CDMA FDD và LTE |
| 1215 |
QCVN 02:2019/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn lao động đối với thang máy |
| 1216 |
QCVN 118:2018/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tương thích điện từ cho thiết bị đa phương tiện - Yêu cầu phát xạ |
| 1217 |
Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa |
| 1218 |
Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa |
| 1219 |
Sửa đổi 01:2023 QCVN 109:2021/BGTVTQCVN 109:2021/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI MỨC 5 ĐỐI VỚI XE Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU MỚI |
| 1220 |
QCVN 117:2018/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị đầu cuối thông tin di động E-UTRA - Phần truy nhập vô tuyến |
