Tra cứu Quy chuẩn
Tìm thấy 1289 kết quả.
Searching result
| 1261 |
QCVN 19:2025/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn và tương thích điện từ đối với sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ led |
| 1262 |
QCVN 101:2025/BNNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa thuần |
| 1263 |
QCVN 102:2025/BNNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai hai dòng. |
| 1264 |
QCVN 103:2025/BNNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai ba dòng |
| 1265 |
QCVN 104:2025/BNNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô lai |
| 1266 |
QCVN 105:2025/BNNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô thụ phấn tự do |
| 1267 |
QCVN 140:2025/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thiên nhiên thương phẩm |
| 1268 |
QCVN 01–53:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô lai |
| 1269 |
QCVN 99:2025/BNNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy tham gia giao thông đường bộ |
| 1270 |
QCVN 01-50:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01–50:2011/BNNPTNT về chất lượng hạt giống lúa lai ba dòng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| 1271 |
QCVN 90/2025/BNNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia an về toàn đối với máy gặt đập liên hợp |
| 1272 |
QCVN 141:2025/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lương dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí |
| 1273 |
QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn thủy sản - Phần 1: Thức ăn hỗn hợp |
| 1274 |
QCVN 29:2025/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới |
| 1275 |
QCVN 89:2025/BNNMTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm nghiệp |
| 1276 |
QCVN 4:2026/BQPQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã hoá dữ liệu sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng |
| 1277 |
QCVN 19:2022Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn kho chứa khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) trên bờ |
| 1278 |
QCVN 9:2016/BTTTTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 9:2016/BTTTT về tiếp đất cho các trạm viễn thông |
| 1279 |
QCVN 41:2016/BTTTTQCVN 41:2016/BTTTT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG GSM |
| 1280 |
Sửa đổi 1:2016 QCVN 21:2015/BGTVTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT/SĐ1: 2016 về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép |
